TanroDictionary Sổ từ

dairy

/ˈdeəri/

Anh
0

dairy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi trữ và sản xuất bơ sữa; Cửa hàng bơ sữa; Trại sản xuất bơ sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi trữ và sản xuất bơ sữa.danh từEN-VI Dict
  2. Cửa hàng bơ sữa.danh từEN-VI Dict
  3. Trại sản xuất bơ sữa.danh từEN-VI Dict
  4. Sự sản xuất bơ sữa.danh từEN-VI Dict
  5. Bầy bò sữa (trong trại sản xuất sữa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dairy delivered fresh milk at dawn.

  2. I bought cheese from the dairy.

  3. The dairy raised cows on the hill.

  4. Dairy kept the family busy all summer.

  5. The dairy held a small herd of cows.