TanroDictionary Sổ từ

damn

/deəm/

Anh
0

damn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nguyền rủa, lời chửi rủa; Chút, tí, ít; Chê trách, chỉ trích; kết tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nguyền rủa, lời chửi rủa.danh từEN-VI Dict
  2. Chút, tí, ít.danh từEN-VI Dict
  3. Chê trách, chỉ trích; kết tội.động từEN-VI Dict
  4. Chê, la ó (một vở kịch).động từEN-VI Dict
  5. Làm hại, làm nguy hại; làm thất bại.động từEN-VI Dict
  6. Đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời, đoạ đày.động từEN-VI Dict
  7. Nguyền rủa, chửi rủa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The damn played a key role.

  2. They will damn his character for those actions.

  3. She tried to damn the issue.

  4. He feared he would be damned forever.

  5. Do not damn him for his honest mistakes.