TanroDictionary Sổ từ

dampen

/ˈdæmpən/

Anh Thông dụng
0

dampen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng; Làm ẩm, làm ướt; Bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng.động từEN-VI Dict
  2. Làm ẩm, làm ướt.động từEN-VI Dict
  3. Bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bad news dampened her morning mood.

  2. He dampened the cloth before cleaning the desk.

  3. The towel dampened quickly in the rain.