Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).danh từWiktionary
- Tiếng tăm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Danh Chép, danh Mè, danh Măng, danh Trắm (Trê Cóc)
-
Phải có danh gì với núi sông (Nguyễn Công Trứ)
danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ); Tiếng tăm.
Danh Chép, danh Mè, danh Măng, danh Trắm (Trê Cóc)
Phải có danh gì với núi sông (Nguyễn Công Trứ)