Nghĩa tiếng Việt
- Số ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Danh bạ điện thoại.
-
Danh bạ địa chỉ công tác viên.
danh bạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.
Danh bạ điện thoại.
Danh bạ địa chỉ công tác viên.