TanroDictionary Sổ từ

danh bạ

Việt
0

danh bạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Danh bạ điện thoại.

  2. Danh bạ địa chỉ công tác viên.