Nghĩa tiếng Việt
- Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.danh từ
- . Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Danh dự con người.
-
Bảo vệ danh dự.
-
Lời thề danh dự (được bảo đảm bằng danh dự).
-
Được tặng cờ danh dự.
-
Ghế danh dự.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép