TanroDictionary Sổ từ

danh dự

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.danh từ
  2. . Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Danh dự con người.

  2. Bảo vệ danh dự.

  3. Lời thề danh dự (được bảo đảm bằng danh dự).

  4. Được tặng cờ danh dự.

  5. Ghế danh dự.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép