Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên nổi tiếng.danh từ
Tiếng Nhật
- 名手めいしゅdanh thủ, bậc thầy, chuyên gia
Ví dụ
-
Danh thủ điền kinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Danh thủ điền kinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép