TanroDictionary Sổ từ

dart

/dɑːt/

Anh
0

dart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác; Trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con); Ngòi nọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác.danh từEN-VI Dict
  2. Trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
  3. Ngòi nọc.danh từEN-VI Dict
  4. Sự lao tới, sự phóng tới.danh từEN-VI Dict
  5. Ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He threw a dart at the board.

  2. The children played a game of dart.

  3. The insect's dart hurt my hand.

  4. The cat made a quick dart toward the mouse.

  5. He will dart a spear at the tiger.