TanroDictionary Sổ từ

dastard

/ˈdæstɜːd/

Anh
0

dastard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ hèn nhát; Kẻ ném đá giấu tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ hèn nhát.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ ném đá giấu tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Only a dastard would hide and blame others.

  2. The dastard spread rumors and ran away.