Nghĩa tiếng Việt
- Quả chà là.danh từEN-VI Dict
- Cây chà là.danh từEN-VI Dict
- Ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ.danh từEN-VI Dict
- Kỳ, kỳ hạn.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ, thời đại.danh từEN-VI Dict
- ; (thơ ca) tuổi tác; đời người.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp.danh từEN-VI Dict
- Đề ngày tháng; ghi niên hiệu.động từEN-VI Dict
- Xác định ngày tháng, xác định thời đại.động từEN-VI Dict
- Hẹn hò, hẹn gặp (ai).động từEN-VI Dict
- Có từ, bắt đầu từ, kể từ.động từEN-VI Dict
- Đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời.động từEN-VI Dict
- Hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ate a date after lunch.
-
A date tree grew behind the house.
-
What is the date today in this month?
-
We will finish this project at long date.
-
Historians study the Roman date of this building.