TanroDictionary Sổ từ

deal

/diːl/

Anh Thông dụng
0

deal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỗ tùng, gỗ thông; Tấm ván cây; Số lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỗ tùng, gỗ thông.danh từEN-VI Dict
  2. Tấm ván cây.danh từEN-VI Dict
  3. Số lượng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chia bài, lượt chia bài, ván bài.danh từEN-VI Dict
  5. Sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương.danh từEN-VI Dict
  6. Cách đối xử; sự đối đãi.danh từEN-VI Dict
  7. phân phát, phân phối.động từEN-VI Dict
  8. Chia (bài).động từEN-VI Dict
  9. Ban cho.động từEN-VI Dict
  10. Giáng cho, nện cho (một cú đòn... ).động từEN-VI Dict
  11. Giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với.động từEN-VI Dict
  12. Giao dịch buôn bán với.động từEN-VI Dict
  13. Buôn bán.động từEN-VI Dict
  14. Chia bài.động từEN-VI Dict
  15. Giải quyết; đối phó.động từEN-VI Dict
  16. Đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table was made from pine deal.

  2. He carried a deal of wood.

  3. I have a great deal of work today.

  4. It is your deal to start the game.

  5. They made a secret deal with him.