Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ tùng, gỗ thông.danh từEN-VI Dict
- Tấm ván cây.danh từEN-VI Dict
- Số lượng.danh từEN-VI Dict
- Sự chia bài, lượt chia bài, ván bài.danh từEN-VI Dict
- Sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương.danh từEN-VI Dict
- Cách đối xử; sự đối đãi.danh từEN-VI Dict
- phân phát, phân phối.động từEN-VI Dict
- Chia (bài).động từEN-VI Dict
- Ban cho.động từEN-VI Dict
- Giáng cho, nện cho (một cú đòn... ).động từEN-VI Dict
- Giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với.động từEN-VI Dict
- Giao dịch buôn bán với.động từEN-VI Dict
- Buôn bán.động từEN-VI Dict
- Chia bài.động từEN-VI Dict
- Giải quyết; đối phó.động từEN-VI Dict
- Đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table was made from pine deal.
-
He carried a deal of wood.
-
I have a great deal of work today.
-
It is your deal to start the game.
-
They made a secret deal with him.