Nghĩa tiếng Việt
- Giải từ (làm cho tàu không bị ảnh hưởng của từ trường, để tránh mìn từ trường).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crew will degauss the ship before sailing.
/ˌdiˈɡɑʊs/
degauss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải từ (làm cho tàu không bị ảnh hưởng của từ trường, để tránh mìn từ trường).
The crew will degauss the ship before sailing.