TanroDictionary Sổ từ

depart

/dɪˈpɑːt/

Anh Thông dụng
0

depart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời khỏi, ra đi, khởi hành; Chết; Sao lãng; đi trệch, lạc (đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời khỏi, ra đi, khởi hành.động từEN-VI Dict
  2. Chết.động từEN-VI Dict
  3. Sao lãng; đi trệch, lạc (đề).động từEN-VI Dict
  4. ; (từ cổ, nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về.động từEN-VI Dict
  5. Từ giã (cõi đời).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train will depart from the station at noon.

  2. He chose to depart from his old life today.

  3. Do not depart from your duty during the meeting.

  4. The team had to depart the system.

  5. She will soon depart this life in peace.