Nghĩa tiếng Việt
- Xuống (cầu thang... ).động từEN-VI Dict
- Xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...động từEN-VI Dict
- bắt nguồn từ, xuất thân từ.động từEN-VI Dict
- Truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác).động từEN-VI Dict
- Tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ.động từEN-VI Dict
- Hạ mình, hạ cố.động từEN-VI Dict
- Sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We descend the stairs slowly at night.
-
The hill will descend sharply after the bridge.
-
She will descend from a noble family.
-
The custom will descend to the next generation.
-
They descend on the camp before dawn.