Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn cản, cản trở.động từEN-VI Dict
- Cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật... ).động từEN-VI Dict
- Giữ (ai) lại; bắt đợi chờ.động từEN-VI Dict
- Giam giữ, cầm tù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police had to detain him for questioning.
-
The company may detain pay for taxes.
-
Please detain me for one more minute.
-
Police may detain a suspect for questioning.
-
to detain somebody in during something
ngăn cản ai làm việc gì