Nghĩa tiếng Việt
- Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The detent kept the drawer from sliding open.
/ˈdiˌtɛnt/
detent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.
The detent kept the drawer from sliding open.