Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...).danh từEN-VI Dict
- Sự đầm mình, sự tắm (ở biển).danh từEN-VI Dict
- Nước chấm.danh từEN-VI Dict
- Lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu).danh từEN-VI Dict
- Mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...).danh từEN-VI Dict
- Nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mà mạ vàng...).danh từEN-VI Dict
- Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).danh từEN-VI Dict
- Chỗ trũng, chỗ lún xuống.danh từEN-VI Dict
- Độ nghiêng (kim la bàn); độ dốc, chiều dốc (của vỉa mô); đường võng chân trời.danh từEN-VI Dict
- Thế nhún ngang xà (đánh xà kép).danh từEN-VI Dict
- Kẻ móc túi.danh từEN-VI Dict
- Nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống.động từEN-VI Dict
- Ngâm để đánh sạch (kim loại), nhúng vào để nhuộm (quần áo...); nhúng bấc vào mở nóng để làm (nến); tắm cho (cừu...) bằng nước diệt trùng...động từEN-VI Dict
- Chấm (thức ăn).động từEN-VI Dict
- Múc nước vào gàu; đong (gạo... vào đấu).động từEN-VI Dict
- Hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên.động từEN-VI Dict
- Nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...).động từEN-VI Dict
- Hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...).động từEN-VI Dict
- Mắc nợ.động từEN-VI Dict
- Nghiêng đi, dốc xuống.động từEN-VI Dict
- Cho tay vào, cho thìa vào (để lấy, múc cái gì ra).động từEN-VI Dict
- Xem lướt quađộng từEN-VI Dict
- Điều tra, tìm tòi, tìm hiểu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took a quick dip in the pool.
-
Let us take a quick dip in the pool.
-
Add some dip to the snack.
-
He poured a dip of rice into the bowl.
-
The boat had a shallow dip.