TanroDictionary Sổ từ

dip

/dɪp/

Anh Thông dụng
0

dip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...); Sự đầm mình, sự tắm (ở biển); Nước chấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đầm mình, sự tắm (ở biển).danh từEN-VI Dict
  3. Nước chấm.danh từEN-VI Dict
  4. Lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu).danh từEN-VI Dict
  5. Mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...).danh từEN-VI Dict
  6. Nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mà mạ vàng...).danh từEN-VI Dict
  7. Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).danh từEN-VI Dict
  8. Chỗ trũng, chỗ lún xuống.danh từEN-VI Dict
  9. Độ nghiêng (kim la bàn); độ dốc, chiều dốc (của vỉa mô); đường võng chân trời.danh từEN-VI Dict
  10. Thế nhún ngang xà (đánh xà kép).danh từEN-VI Dict
  11. Kẻ móc túi.danh từEN-VI Dict
  12. Nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống.động từEN-VI Dict
  13. Ngâm để đánh sạch (kim loại), nhúng vào để nhuộm (quần áo...); nhúng bấc vào mở nóng để làm (nến); tắm cho (cừu...) bằng nước diệt trùng...động từEN-VI Dict
  14. Chấm (thức ăn).động từEN-VI Dict
  15. Múc nước vào gàu; đong (gạo... vào đấu).động từEN-VI Dict
  16. Hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên.động từEN-VI Dict
  17. Nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...).động từEN-VI Dict
  18. Hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...).động từEN-VI Dict
  19. Mắc nợ.động từEN-VI Dict
  20. Nghiêng đi, dốc xuống.động từEN-VI Dict
  21. Cho tay vào, cho thìa vào (để lấy, múc cái gì ra).động từEN-VI Dict
  22. Xem lướt quađộng từEN-VI Dict
  23. Điều tra, tìm tòi, tìm hiểu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took a quick dip in the pool.

  2. Let us take a quick dip in the pool.

  3. Add some dip to the snack.

  4. He poured a dip of rice into the bowl.

  5. The boat had a shallow dip.