TanroDictionary Sổ từ

disappoint

/ˌdɪsəˈpɔɪnt/

Anh
0

disappoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng; Thất ước (với ai); Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng.động từEN-VI Dict
  2. Thất ước (với ai).động từEN-VI Dict
  3. Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The news disappointed her after a long wait.

  2. I disappointed my friend by arriving too late.

  3. Rain disappointed our picnic plan at the park.