TanroDictionary Sổ từ

disarm

/dɪsˈɑːm/

Anh
0

disarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lột vũ khí, tước vũ khí; Đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai); Tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lột vũ khí, tước vũ khí.động từEN-VI Dict
  2. Đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai).động từEN-VI Dict
  3. Tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến... ).động từEN-VI Dict
  4. Tước hết khả năng tác hại.động từEN-VI Dict
  5. Làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai).động từEN-VI Dict
  6. Giảm quân bị, giải trừ quân bị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard tried to disarm the attacker.

  2. She could disarm him with one quick move.

  3. They will disarm the ship before docking.

  4. A kind reply can disarm anger.

  5. Her smile helped disarm my suspicion.