Nghĩa tiếng Việt
- Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu.động từEN-VI Dict
- Bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Smoke can discolour white cloth quickly.
-
The cloth may discolour after many washes.
/dɪsˈkʌlə/
discolour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu; Bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu.
Smoke can discolour white cloth quickly.
The cloth may discolour after many washes.