TanroDictionary Sổ từ

discomfit

/dɪsˈkʌmfɪt/

Anh
0

discomfit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh bại; Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch... ); Làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh bại.động từEN-VI Dict
  2. Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their quick answer discomfited the speaker.

  2. Heavy rain discomfited our outdoor plans.

  3. The loud noise discomfited the sleeping baby.