Nghĩa tiếng Việt
- Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện.danh từEN-VI Dict
- Sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng.danh từEN-VI Dict
- Sự mất tín nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.động từEN-VI Dict
- Không tin.động từEN-VI Dict
- Làm mất tín nhiệm.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.động từWiktionary
- (ngoại động từ) Không tin tưởng; mất tín nhiệm.động từWiktionary
- (đếm được hoặc không đếm được) Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện.danh từWiktionary
- Người hay bất kỳ thực thể gây tổn hại danh tiếng về cá nhân hoặc gia đình.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The scandal brought discredit to the company.
-
His actions cast discredit on the entire team.
-
The mistake caused discredit to the team.
-
His lie discredited the whole report.
-
I discredit that claim without proof.