Nghĩa tiếng Việt
- Giải mê, làm hết ảo tưởng, làm tan ảo mộng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trip disenchanted him with city life.
/ˌdɪsɪnˈtʃænt/
disenchant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải mê, làm hết ảo tưởng, làm tan ảo mộng.
The trip disenchanted him with city life.