Nghĩa tiếng Việt
- Bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức.động từEN-VI Dict
- Tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group wants to disestablish the old office.
-
We can disestablish the result quickly.
/ˌdɪsɪˈstæblɪʃ/
disestablish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức; Tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước.
The group wants to disestablish the old office.
We can disestablish the result quickly.