TanroDictionary Sổ từ

disparate

/ˈdɪspərət/

Anh
0

disparate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khác hẳn nhau, khác loại; táp nham; Vật khác hẳn nhau, vật khác loại; vật táp nham.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khác hẳn nhau, khác loại; táp nham.tính từEN-VI Dict
  2. Vật khác hẳn nhau, vật khác loại; vật táp nham.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their tastes were so disparate it surprised us.

  2. The pile looked like a disparate of parts.