TanroDictionary Sổ từ

disport

/dɪˈspɔːt/

Anh
0

disport là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiêu khiển, sự vui đùa, sự chơi đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn; Trò vui đùa, trò chơi đùa, trò nô đùa, trò đùa giỡn; Vui đùa, chơi đùa, nô đùa, đùa giỡn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiêu khiển, sự vui đùa, sự chơi đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn.danh từEN-VI Dict
  2. Trò vui đùa, trò chơi đùa, trò nô đùa, trò đùa giỡn.danh từEN-VI Dict
  3. Vui đùa, chơi đùa, nô đùa, đùa giỡn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children found disport in the garden.

  2. Their disport kept the room full of laughter.

  3. The puppies disport in the grass every morning.