TanroDictionary Sổ từ

disquiet

/ˌdɪsˈkwɑɪət/

Anh
0

disquiet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không an tâm, không yên lòng, băn khoăn lo lắng; Sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng; Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không an tâm, không yên lòng, băn khoăn lo lắng.tính từEN-VI Dict
  2. Sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng.danh từEN-VI Dict
  3. Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt disquyet before the exam.

  2. Her disquyet grew during the long delay.

  3. The noise disquieted the sleeping child.