TanroDictionary Sổ từ

disturb

/dɪˈstɜːb/

Anh Thông dụng
0

disturb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo trộn; Làm nhiễu loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo trộn.động từEN-VI Dict
  2. Làm nhiễu loạn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not disturb the class during the test.

  2. The storm can disturb radio signals at night.