TanroDictionary Sổ từ

divorce

/dɪˈvɔːs/

Anh Thông dụng
0

divorce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ly dị; Sự lìa ra, sự tách ra; Cho ly dị; ly dị (chồng vợ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ly dị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lìa ra, sự tách ra.danh từEN-VI Dict
  3. Cho ly dị; ly dị (chồng vợ... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their divorce was final last winter.

  2. There was a clear divorce between the two ideas.

  3. They decided to divorce after many hard years.

  4. You should divorce the facts from your opinions.

  5. to divorce one thing from another

    tách một vật này ra khỏi vật khác