Nghĩa tiếng Việt
- Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng.tính từEN-VI Dict
- Vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dogged determination helped her win the race.
-
She was dogged tired after the long walk.
-
it's dogged that does it
cứ bền bỉ kiên trì là thành công