TanroDictionary Sổ từ

dogged

/ˈdɒɡɪd/

Anh
0

dogged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng; Vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng.tính từEN-VI Dict
  2. Vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dogged determination helped her win the race.

  2. She was dogged tired after the long walk.

  3. it's dogged that does it

    cứ bền bỉ kiên trì là thành công