Nghĩa tiếng Việt
- Vòm, mái vòm.danh từEN-VI Dict
- Vòm (trời, cây... ).danh từEN-VI Dict
- Đỉnh tròn (đồi... ).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) đầu.danh từEN-VI Dict
- Cái chao, cái nắp, cái chụp.danh từEN-VI Dict
- Lâu đài, toà nhà nguy nga.danh từEN-VI Dict
- Che vòm cho.động từEN-VI Dict
- Làm thành hình vòm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The building had a glass dome.
-
Clouds formed a soft dome over us.
-
We climbed the dome of the hill.
-
He hit his dome on the shelf.
-
A metal dome covered the lamp.