TanroDictionary Sổ từ

dome

/dəʊm/

Anh
0

dome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòm, mái vòm; Vòm (trời, cây... ); Đỉnh tròn (đồi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòm, mái vòm.danh từEN-VI Dict
  2. Vòm (trời, cây... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đỉnh tròn (đồi... ).danh từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) đầu.danh từEN-VI Dict
  5. Cái chao, cái nắp, cái chụp.danh từEN-VI Dict
  6. Lâu đài, toà nhà nguy nga.danh từEN-VI Dict
  7. Che vòm cho.động từEN-VI Dict
  8. Làm thành hình vòm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The building had a glass dome.

  2. Clouds formed a soft dome over us.

  3. We climbed the dome of the hill.

  4. He hit his dome on the shelf.

  5. A metal dome covered the lamp.