Nghĩa tiếng Việt
- Xem xét để cho phép thực hiện việc gìđộng từ
- Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang.động từ
- Kinh qua, từng trải.động từ
Tiếng Nhật
- 閲覧えつらんsự xem, đọc, tra cứu (tài liệu)
Ví dụ
-
Duyệt đơn từ xin cấp đất.
-
Duyệt chi.
-
Duyệt y.
-
Kiểm duyệt.
-
Phê duyệt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép