Nghĩa tiếng Việt
- Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.danh từEN-VI Dict
- Sự thanh nhàn, sự nhàn hạ.danh từEN-VI Dict
- Sự dễ dàng, dự thanh thoát.danh từEN-VI Dict
- Sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau.danh từEN-VI Dict
- Làm thanh thản, làm yên tâm.động từEN-VI Dict
- Làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau.động từEN-VI Dict
- Làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới.động từEN-VI Dict
- Nắng nhẹ.động từEN-VI Dict
- Trở nên bớt căng (tình hinh... ).động từEN-VI Dict
- Trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt at ease in her new home.
-
He likes to write at ease every day.
-
She finished the difficult exam with great ease.
-
Her calm voice brought me ease.
-
His smile can ease her worry.