TanroDictionary

ease

/iːz/

Anh
0

ease là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc; Sự thanh nhàn, sự nhàn hạ; Sự dễ dàng, dự thanh thoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thanh nhàn, sự nhàn hạ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự dễ dàng, dự thanh thoát.danh từEN-VI Dict
  4. Sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau.danh từEN-VI Dict
  5. Làm thanh thản, làm yên tâm.động từEN-VI Dict
  6. Làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau.động từEN-VI Dict
  7. Làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới.động từEN-VI Dict
  8. Nắng nhẹ.động từEN-VI Dict
  9. Trở nên bớt căng (tình hinh... ).động từEN-VI Dict
  10. Trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt at ease in her new home.

  2. He likes to write at ease every day.

  3. She finished the difficult exam with great ease.

  4. Her calm voice brought me ease.

  5. His smile can ease her worry.