TanroDictionary Sổ từ

embrace

/ɪmˈbreɪs/

Anh
0

embrace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ôm, cái ôm; Sự ăn nằm với nhau; Ôm, ôm chặt, ghì chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ôm, cái ôm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ăn nằm với nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Ôm, ôm chặt, ghì chặt.động từEN-VI Dict
  4. Nắm lấy (thời cơ... ).động từEN-VI Dict
  5. Đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp... ).động từEN-VI Dict
  6. Gồm, bao gồm.động từEN-VI Dict
  7. Bao quát (nhìn, nắm).động từEN-VI Dict
  8. Gây áp lực (đối với quan toà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their embrace lasted a long time.

  2. The movie showed a brief embrace.

  3. She embraced her son at the station.

  4. He embraced the chance to learn.

  5. Many people embrace healthier habits.