Nghĩa tiếng Việt
- Sự ôm, cái ôm.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn nằm với nhau.danh từEN-VI Dict
- Ôm, ôm chặt, ghì chặt.động từEN-VI Dict
- Nắm lấy (thời cơ... ).động từEN-VI Dict
- Đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp... ).động từEN-VI Dict
- Gồm, bao gồm.động từEN-VI Dict
- Bao quát (nhìn, nắm).động từEN-VI Dict
- Gây áp lực (đối với quan toà).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their embrace lasted a long time.
-
The movie showed a brief embrace.
-
She embraced her son at the station.
-
He embraced the chance to learn.
-
Many people embrace healthier habits.