TanroDictionary Sổ từ

embryo

/ˈembriəʊ/

Anh
0

embryo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phôi; Cái còn phôi thai; Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phôi.danh từEN-VI Dict
  2. Cái còn phôi thai.danh từEN-VI Dict
  3. Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The embryo grew safely inside the shell.

  2. The project is still in embryo.

  3. The project is still embryo and needs time.

  4. in embryo

    còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển