TanroDictionary Sổ từ

enamour

/eˈnæmjuːr/

Anh
0

enamour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho yêu, làm cho phải lòng; Làm say mê, làm ham mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho yêu, làm cho phải lòng.động từEN-VI Dict
  2. Làm say mê, làm ham mê.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her kind smile can enamour shy children.

  2. The quiet music will enamour many listeners.