TanroDictionary Sổ từ

encumber

/ɪnˈkʌmbə(r)/

Anh
0

encumber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu; Đè nặng lên, làm nặng trĩu; Làm ngổn ngang, làm bừa bộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.động từEN-VI Dict
  2. Đè nặng lên, làm nặng trĩu.động từEN-VI Dict
  3. Làm ngổn ngang, làm bừa bộn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too many rules encumber the small team.

  2. Snow will encumber the roof tonight.

  3. Old boxes encumbered the narrow hallway.