Nghĩa tiếng Việt
- Đánh (bằng) lưới (cá... ).động từEN-VI Dict
- Làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fishing net can enmesh small fish easily.
-
Poor choices can enmesh you in trouble.