Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fear can enslave a person for years.
/ɪnˈsleɪv/
enslave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Fear can enslave a person for years.