Nghĩa tiếng Việt
- Đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Là mộ của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old map was entombed in dust.
-
This cave may entomb ancient remains.
/ɪnˈtuːm/
entomb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Là mộ của.
The old map was entombed in dust.
This cave may entomb ancient remains.