TanroDictionary Sổ từ

entomb

/ɪnˈtuːm/

Anh Thông dụng
0

entomb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Là mộ của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Là mộ của.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old map was entombed in dust.

  2. This cave may entomb ancient remains.