Nghĩa tiếng Việt
- trang bị; cung cấp thiết bịđộng từEN-VI Dict
- Trang bị (cho ai... cái gì).động từWiktionary
Ví dụ
-
We equipped the buses with blankets and pillows and high-teach stereo headphones and telephones.
-
to equip an army with modren weapons
trang bị vũ khí hiện đại cho một quân đội