TanroDictionary Sổ từ

equivocal

/ɪˈkwɪvəkəl/

Anh Thông dụng
0

equivocal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập lờ, nước đôi, hai nghĩa; Đáng nghi ngờ, khả nghi; Không rõ rệt, không chắc chắn, không quyết định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập lờ, nước đôi, hai nghĩa.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng nghi ngờ, khả nghi.tính từEN-VI Dict
  3. Không rõ rệt, không chắc chắn, không quyết định.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His equivocal reply left everyone feeling very confused.

  2. The police noticed his equivocal conduct during the trial.

  3. The results of the experiment were quite equivocal.

  4. an equivocal reply

    câu trả lời lập lờ, nước đôi

  5. an equivocal conduct

    cách cư xử khả nghi