TanroDictionary

erect

/ɪˈrekt/

Anh
0

erect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng, đứng thẳng; Dựng đứng (tóc... ); Dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng, đứng thẳng.tính từEN-VI Dict
  2. Dựng đứng (tóc... ).tính từEN-VI Dict
  3. Dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng.động từEN-VI Dict
  4. Dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  5. Làm cương lên.động từEN-VI Dict
  6. Ghép, lắp ráp.động từEN-VI Dict
  7. Dựng (hình... ).động từEN-VI Dict
  8. Cương lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood erect during the ceremony.

  2. The dog kept its ears erect.

  3. They erect a tent before sunset.

  4. The workers erect a new bridge here.

  5. The medicine can erect the tissue quickly.