Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng, đứng thẳng.tính từEN-VI Dict
- Dựng đứng (tóc... ).tính từEN-VI Dict
- Dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng.động từEN-VI Dict
- Dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Làm cương lên.động từEN-VI Dict
- Ghép, lắp ráp.động từEN-VI Dict
- Dựng (hình... ).động từEN-VI Dict
- Cương lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stood erect during the ceremony.
-
The dog kept its ears erect.
-
They erect a tent before sunset.
-
The workers erect a new bridge here.
-
The medicine can erect the tissue quickly.