Nghĩa tiếng Việt
- Phun (núi lửa).động từEN-VI Dict
- Nổ ra (chiến tranh... ).động từEN-VI Dict
- Nhú lên, mọc (răng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The volcano began to erupt at dawn.
-
Anger can erupt without warning.
-
Her baby teeth started to erupt.