TanroDictionary Sổ từ

excitation

/ˌɛkˌsɑɪˈteɪʃən/

Anh Thông dụng
0

excitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kích thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kích thích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game caused a lot of excitation.

  2. atomic excitation

    (vật lý) sự kích thích nguyên tử

  3. radiative excitation

    (vật lý) sự kích thích bằng bức xạ