TanroDictionary Sổ từ

exhibition

/ˌeksɪˈbɪʃn/

Anh Thông dụng
0

exhibition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc triển lãm cuộc trưng bày; Sự phô bày, sự trưng bày; Sự bày tỏ, sự biểu lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc triển lãm cuộc trưng bày.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phô bày, sự trưng bày.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bày tỏ, sự biểu lộ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thao diễn.danh từEN-VI Dict
  5. Học bổng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exhibition opened in the old hall.

  2. Her exhibition of flowers drew many visitors.

  3. He showed great joy in an exhibition of relief.

  4. The team gave an exhibition of quick passes.

  5. She won an exhibition to study abroad.