TanroDictionary Sổ từ

exhort

/ɪɡˈzɔːt/

Anh
0

exhort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy; Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy.động từEN-VI Dict
  2. Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Teachers exhort students to keep trying.

  2. She used the meeting to exhort changes at work.