Nghĩa tiếng Việt
- Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy.động từEN-VI Dict
- Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Teachers exhort students to keep trying.
-
She used the meeting to exhort changes at work.
/ɪɡˈzɔːt/
exhort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy; Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì... ).
Teachers exhort students to keep trying.
She used the meeting to exhort changes at work.