TanroDictionary Sổ từ

expedition

/ˌekspəˈdɪʃn/

Anh Thông dụng
0

expedition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh; Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm; Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).danh từEN-VI Dict
  4. Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The expedition crossed the desert slowly.

  2. The school expedition studied birds in the forest.

  3. Our expedition reached the camp by sunset.

  4. The team worked with great expedition.