Nghĩa tiếng Việt
- mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vậtdanh từEN-VI Dict
- lỗdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a blue eye on her doll.
-
The eye of the needle is very small.
/aɪ/
eye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vật; lỗ.
She has a blue eye on her doll.
The eye of the needle is very small.