TanroDictionary

eye

/aɪ/

Anh
0

eye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vật; lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vậtdanh từEN-VI Dict
  2. lỗdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a blue eye on her doll.

  2. The eye of the needle is very small.