Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của eyedanh từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eyeđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của eyeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Her eyes were tired after the long trip.
-
He eyes the cake from across the table.